Ví dụ 1
成功するに決まっていると、彼は自信を持って言った。
Anh ấy tự tin nói rằng chắc chắn sẽ thành công.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Chắc chắn là…
Thể thường + に決まっている nhấn mạnh sự tin chắc theo phán đoán của người nói, đôi khi có cảm xúc; không nhất thiết đã được kiểm chứng khách quan.
Ví dụ 1
成功するに決まっていると、彼は自信を持って言った。
Anh ấy tự tin nói rằng chắc chắn sẽ thành công.
Ví dụ 2
皆が喜ぶに決まっていると、彼は自信を持って言った。
Anh ấy tự tin nói rằng chắc chắn mọi người sẽ vui.
Ví dụ 3
役に立つに決まっていると、彼は自信を持って言った。
Anh ấy tự tin nói rằng chắc chắn sẽ có ích.