Ví dụ 1
費用が減るばかりか、時間も節約できる。
Không chỉ giảm chi phí mà còn tiết kiệm thời gian.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không chỉ… mà còn…
Mở rộng thêm một điều ngoài vế trước, thường đi với も、まで hoặc さえ.
Ví dụ 1
費用が減るばかりか、時間も節約できる。
Không chỉ giảm chi phí mà còn tiết kiệm thời gian.
Ví dụ 2
品質が向上するばかりか、時間も節約できる。
Không chỉ nâng cao chất lượng mà còn tiết kiệm thời gian.
Ví dụ 3
手続きが簡単になるばかりか、時間も節約できる。
Không chỉ đơn giản hóa thủ tục mà còn tiết kiệm thời gian.