Ví dụ 1
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Theo lẽ thì anh Tanaka đã đến ga rồi.
Mr. Tanaka should have arrived at the station by now.
Mẫu ngữ pháp
chắc là; hẳn là; theo lẽ thì
should; be expected to
Không chỉ là phỏng đoán mơ hồ; người nói có căn cứ cụ thể.
It is not a vague guess; the speaker has a concrete basis.
Thể hiện kết luận có căn cứ từ thông tin, kế hoạch hoặc logic mà người nói tin là đúng.
Expresses a well-founded conclusion based on information, plans, or logic that the speaker believes to be correct.
Ví dụ 1
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Theo lẽ thì anh Tanaka đã đến ga rồi.
Mr. Tanaka should have arrived at the station by now.