Ví dụ 1
昇進したと同時に、責任も増えた。
Đồng thời với việc được thăng chức, trách nhiệm cũng tăng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Đồng thời với…
N/Vる + と同時に có thể chỉ hai sự việc xảy ra cùng lúc hoặc cùng thừa nhận hai mặt của một đối tượng.
Ví dụ 1
昇進したと同時に、責任も増えた。
Đồng thời với việc được thăng chức, trách nhiệm cũng tăng.
Ví dụ 2
担当範囲が広がったと同時に、責任も増えた。
Đồng thời với việc phạm vi phụ trách mở rộng, trách nhiệm cũng tăng.
Ví dụ 3
新しい役割を任されたと同時に、責任も増えた。
Đồng thời với việc được giao vai trò mới, trách nhiệm cũng tăng.