Ví dụ 1
生産性は向上した一方で、課題も残っている。
Trong khi năng suất đã tăng, vẫn còn vấn đề cần giải quyết.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Mặt khác; trong khi…
一方で đặt hai mặt hoặc hai tình trạng cạnh nhau để so sánh. Cần phân biệt 一方だ chỉ biến đổi theo một chiều.
Ví dụ 1
生産性は向上した一方で、課題も残っている。
Trong khi năng suất đã tăng, vẫn còn vấn đề cần giải quyết.
Ví dụ 2
利用者は増えた一方で、課題も残っている。
Trong khi số người sử dụng đã tăng, vẫn còn vấn đề cần giải quyết.
Ví dụ 3
費用は減った一方で、課題も残っている。
Trong khi chi phí đã giảm, vẫn còn vấn đề cần giải quyết.