Ví dụ 1
途中で休むことなく、最後まで作業を続けた。
Tôi đã tiếp tục công việc đến cùng mà không nghỉ giữa chừng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không làm… mà…
Vることなく nối với hành động hoặc trạng thái khác, gần với ないで; thường dùng trong văn viết.
Ví dụ 1
途中で休むことなく、最後まで作業を続けた。
Tôi đã tiếp tục công việc đến cùng mà không nghỉ giữa chừng.
Ví dụ 2
人の助けを借りることなく、最後まで作業を続けた。
Tôi đã tiếp tục công việc đến cùng mà không nhờ người khác giúp.
Ví dụ 3
手順を変えることなく、最後まで作業を続けた。
Tôi đã tiếp tục công việc đến cùng mà không thay đổi trình tự.