Ví dụ 1
先に確認したおかげで、やり直さずに済んだ。
Nhờ kiểm tra trước nên tôi đã không phải làm lại.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không cần, không phải… mà vẫn ổn
Vない bỏ ない + ずに済む; する thành せずに済む. Một việc vốn có thể cần làm đã tránh được mà vẫn giải quyết xong.
Ví dụ 1
先に確認したおかげで、やり直さずに済んだ。
Nhờ kiểm tra trước nên tôi đã không phải làm lại.
Ví dụ 2
先輩に相談したおかげで、やり直さずに済んだ。
Nhờ trao đổi với người đi trước nên tôi đã không phải làm lại.
Ví dụ 3
資料をよく読んだおかげで、やり直さずに済んだ。
Nhờ đọc kỹ tài liệu nên tôi đã không phải làm lại.