Ví dụ 1
専門家の指導の下で、調査を進めた。
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát dưới sự hướng dẫn của chuyên gia.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Dưới sự…; trong điều kiện…
Nêu sự quản lý, hướng dẫn hoặc điều kiện làm nền cho hành động.
Ví dụ 1
専門家の指導の下で、調査を進めた。
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát dưới sự hướng dẫn của chuyên gia.
Ví dụ 2
厳しい条件の下で、調査を進めた。
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát dưới sự ràng buộc của điều kiện khắt khe.
Ví dụ 3
地域の協力の下で、調査を進めた。
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát dưới sự hợp tác của địa phương.