JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

の下で

Dưới sự…; trong điều kiện…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Nêu sự quản lý, hướng dẫn hoặc điều kiện làm nền cho hành động.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

専門家せんもんかの指導しどうの下もとで、調査ちょうさを進すすめた。

Chúng tôi đã tiến hành khảo sát dưới sự hướng dẫn của chuyên gia.

Ví dụ 2

厳きびしい条件じょうけんの下もとで、調査ちょうさを進すすめた。

Chúng tôi đã tiến hành khảo sát dưới sự ràng buộc của điều kiện khắt khe.

Ví dụ 3

地域ちいきの協力きょうりょくの下もとで、調査ちょうさを進すすめた。

Chúng tôi đã tiến hành khảo sát dưới sự hợp tác của địa phương.

Các dạng tra cứu

のもとで
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2