Ví dụ 1
急いでいる日に限って、電車が遅れる。
Cứ đúng hôm đang vội thì tàu lại trễ.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Riêng, chỉ đúng…; cứ đúng lúc…; riêng người ấy thì không thể…
Có thể giới hạn một trường hợp, than phiền việc bất ngờ cứ xảy ra đúng lúc, hoặc thể hiện sự tin tưởng rằng người được nêu không làm điều xấu. Đọc cả câu để chọn nghĩa.
Ví dụ 1
急いでいる日に限って、電車が遅れる。
Cứ đúng hôm đang vội thì tàu lại trễ.
Ví dụ 2
本日に限って、入場は無料です。
Chỉ riêng hôm nay được vào miễn phí.
Ví dụ 3
あの慎重な人に限って、確認を忘れるはずがない。
Riêng người cẩn thận như anh ấy thì không thể quên kiểm tra.