Ví dụ 1
専門家に限らず、幅広い意見を集めたい。
Tôi muốn thu thập ý kiến rộng rãi, không chỉ từ chuyên gia.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không chỉ…; không giới hạn ở…
Mở rộng phạm vi từ một đối tượng sang các đối tượng khác. Thường có も hoặc まで ở vế sau.
Ví dụ 1
専門家に限らず、幅広い意見を集めたい。
Tôi muốn thu thập ý kiến rộng rãi, không chỉ từ chuyên gia.
Ví dụ 2
若い人に限らず、幅広い意見を集めたい。
Tôi muốn thu thập ý kiến rộng rãi, không chỉ từ người trẻ.
Ví dụ 3
社内の人に限らず、幅広い意見を集めたい。
Tôi muốn thu thập ý kiến rộng rãi, không chỉ từ người trong công ty.