Ví dụ 1
お礼かたがた、先生のお宅を訪ねた。
Tôi đã đến thăm nhà thầy để vừa thăm hỏi vừa cảm ơn.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nhân dịp, kết hợp để…; các vị
Sau danh từ là cách nối trang trọng; 方々(かたがた)đứng riêng chỉ nhiều người một cách kính trọng.
Ví dụ 1
お礼かたがた、先生のお宅を訪ねた。
Tôi đã đến thăm nhà thầy để vừa thăm hỏi vừa cảm ơn.
Ví dụ 2
ご挨拶かたがた、先生のお宅を訪ねた。
Tôi đã đến thăm nhà thầy để vừa thăm hỏi vừa chào hỏi.
Ví dụ 3
近況のご報告かたがた、先生のお宅を訪ねた。
Tôi đã đến thăm nhà thầy để vừa thăm hỏi vừa báo cáo tình hình gần đây.