Ví dụ 1
散歩がてら、図書館に寄った。
Nhân tiện đi dạo, tôi đã ghé thư viện.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nhân tiện… đồng thời…
N chỉ hành động + がてら kết hợp mục đích chính với một việc nhân tiện thực hiện trong cùng chuyến đi hay hoạt động.
Ví dụ 1
散歩がてら、図書館に寄った。
Nhân tiện đi dạo, tôi đã ghé thư viện.
Ví dụ 2
買い物がてら、図書館に寄った。
Nhân tiện mua sắm, tôi đã ghé thư viện.
Ví dụ 3
駅前の見物がてら、図書館に寄った。
Nhân tiện tham quan khu trước ga, tôi đã ghé thư viện.