JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

なくはない / なくもない

Cũng có phần…; không phải hoàn toàn không…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Phủ định kép biểu thị sự thừa nhận dè dặt; mức độ khẳng định thường không mạnh.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

その意見いけんも理解りかいできなくはない。

Cũng không phải là không hiểu ý kiến đó.

Ví dụ 2

この条件じょうけんなら、引ひき受うけられなくもない。

Với điều kiện này, cũng không phải là không thể nhận làm.

Ví dụ 3

今いまからでも間あいだに合あわなくはない。

Ngay cả bây giờ cũng không phải hoàn toàn không kịp.

Các dạng tra cứu

なくはないなくもない
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2