Ví dụ 1
問題を知りつつ、対策を後回しにしていた。
Dù biết có vấn đề, chúng tôi vẫn đã để biện pháp xử lý lại sau.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Vừa… vừa…; tuy biết, tuy đang… nhưng…
Thân Vます + つつ có thể nối hai hành động đồng thời, hoặc nêu sự trái ngược giữa nhận thức và hành động. つつある là mẫu khác chỉ thay đổi đang diễn ra.
Ví dụ 1
問題を知りつつ、対策を後回しにしていた。
Dù biết có vấn đề, chúng tôi vẫn đã để biện pháp xử lý lại sau.
Ví dụ 2
記録を読みつつ、原因を整理した。
Tôi vừa đọc hồ sơ vừa hệ thống lại nguyên nhân.
Ví dụ 3
不十分だと思いつつも、提案を出した。
Dù nghĩ rằng chưa đầy đủ, tôi vẫn đưa ra đề xuất.