JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

つつある

Đang dần…; đang trong quá trình…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thân Vます + つつある chỉ sự thay đổi đang diễn tiến. Không dùng như từ thay thế cho mọi trạng thái đang tiếp diễn với ている.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

品質ひんしつが向上こうじょうしつつあることが、記録きろくから分わかる。

Có thể thấy từ hồ sơ rằng chất lượng cải thiện đang dần diễn ra.

Ví dụ 2

作業時間さぎょうじかんが短縮たんしゅくされつつあることが、記録きろくから分わかる。

Có thể thấy từ hồ sơ rằng thời gian thao tác được rút ngắn đang dần diễn ra.

Ví dụ 3

人々ひとびとの意識いしきが変かわりつつあることが、記録きろくから分わかる。

Có thể thấy từ hồ sơ rằng nhận thức của mọi người thay đổi đang dần diễn ra.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2