Ví dụ 1
品質が向上しつつあることが、記録から分かる。
Có thể thấy từ hồ sơ rằng chất lượng cải thiện đang dần diễn ra.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Đang dần…; đang trong quá trình…
Thân Vます + つつある chỉ sự thay đổi đang diễn tiến. Không dùng như từ thay thế cho mọi trạng thái đang tiếp diễn với ている.
Ví dụ 1
品質が向上しつつあることが、記録から分かる。
Có thể thấy từ hồ sơ rằng chất lượng cải thiện đang dần diễn ra.
Ví dụ 2
作業時間が短縮されつつあることが、記録から分かる。
Có thể thấy từ hồ sơ rằng thời gian thao tác được rút ngắn đang dần diễn ra.
Ví dụ 3
人々の意識が変わりつつあることが、記録から分かる。
Có thể thấy từ hồ sơ rằng nhận thức của mọi người thay đổi đang dần diễn ra.