JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

限りだ

Vô cùng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Từ chỉ cảm xúc + 限りだ nhấn mạnh cảm xúc ở mức cao, như うれしい限りだ. Khác 限り nêu phạm vi hoặc điều kiện.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

皆みなに支ささえてもらい、うれしい限かぎりだ。

Được mọi người hỗ trợ, tôi vô cùng vui.

Ví dụ 2

皆みなに支ささえてもらい、心こころ強つよい限かぎりだ。

Được mọi người hỗ trợ, tôi vô cùng vững tâm.

Ví dụ 3

皆みなに支ささえてもらい、ありがたい限かぎりだ。

Được mọi người hỗ trợ, tôi vô cùng biết ơn.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1