Ví dụ 1
皆の支援は、ありがたいことこの上ない。
Sự hỗ trợ của mọi người thật đáng cảm kích vô cùng.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Vô cùng; không gì hơn
Tính chất + この上ない nhấn mạnh mức độ cao nhất; この上なく dùng như trạng ngữ. Chọn dạng nối phù hợp với từ đứng trước.
Ví dụ 1
皆の支援は、ありがたいことこの上ない。
Sự hỗ trợ của mọi người thật đáng cảm kích vô cùng.
Ví dụ 2
この上ない喜びを感じた。
Tôi đã cảm thấy niềm vui không gì sánh được.
Ví dụ 3
丁寧な説明に、この上なく安心した。
Lời giải thích chu đáo khiến tôi vô cùng yên tâm.