Ví dụ 1
田中さんは写真を撮るのが上手です。
Anh Tanaka chụp ảnh rất giỏi.
Mr. Tanaka is good at taking photographs.
Mẫu ngữ pháp
giỏi làm…
be good at doing
Trong tiếng Nhật, thường tránh trực tiếp tự khen mình bằng 上手.
In Japanese, speakers often avoid directly praising themselves with 上手.
Danh từ hóa hành động bằng の rồi dùng 上手 để đánh giá người nào đó có kỹ năng tốt ở hành động ấy.
Nominalizes an action with の and uses 上手 to evaluate someone as skilled at that action.
Ví dụ 1
田中さんは写真を撮るのが上手です。
Anh Tanaka chụp ảnh rất giỏi.
Mr. Tanaka is good at taking photographs.
Ví dụ 2
姉は子どもに本を読むのが上手です。
Chị tôi rất giỏi đọc sách cho trẻ em.
My older sister is good at reading books to children.