Ví dụ 1
出張中の二人を除いて、全員が参加した。
Ngoại trừ hai người đang công tác, tất cả đều đã tham gia.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Ngoại trừ…
N + を除いて loại đối tượng đó khỏi phạm vi nhận xét. Nếu có は hoặc も ở phía sau, cần giữ ý đối chiếu hay bổ sung của cả câu.
Ví dụ 1
出張中の二人を除いて、全員が参加した。
Ngoại trừ hai người đang công tác, tất cả đều đã tham gia.
Ví dụ 2
担当者を除いて、全員が参加した。
Ngoại trừ người phụ trách, tất cả đều đã tham gia.
Ví dụ 3
新人一人を除いて、全員が参加した。
Ngoại trừ một nhân viên mới, tất cả đều đã tham gia.