Ví dụ 1
この案以外の方法も検討する。
Chúng tôi cũng cân nhắc phương pháp khác ngoài phương án này.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Ngoại trừ…; ngoài… ra
N + 以外 giới hạn hoặc loại một đối tượng khỏi phạm vi. Với に có thể thêm những đối tượng khác; với は thường đối chiếu phần còn lại.
Ví dụ 1
この案以外の方法も検討する。
Chúng tôi cũng cân nhắc phương pháp khác ngoài phương án này.
Ví dụ 2
値下げ以外の方法も検討する。
Chúng tôi cũng cân nhắc phương pháp khác ngoài giảm giá.
Ví dụ 3
人員の増加以外の方法も検討する。
Chúng tôi cũng cân nhắc phương pháp khác ngoài tăng nhân sự.