JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

に先立ち

Trước khi…; trước thềm…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Nêu việc được làm trước một sự kiện chính, thường dùng trong văn viết.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

制度せいどの導入どうにゅうに先さき立たち、説明せつめい会かいを開ひらく。

Tổ chức buổi hướng dẫn trước khi áp dụng chế độ.

Ví dụ 2

調査ちょうさの開始かいしに先さき立たち、説明せつめい会かいを開ひらく。

Tổ chức buổi hướng dẫn trước khi bắt đầu khảo sát.

Ví dụ 3

大会たいかいの開催かいさいに先さき立たち、説明せつめい会かいを開ひらく。

Tổ chức buổi hướng dẫn trước khi tổ chức đại hội.

Các dạng tra cứu

に先立って
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2