Ví dụ 1
制度の導入に先立ち、説明会を開く。
Tổ chức buổi hướng dẫn trước khi áp dụng chế độ.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Trước khi…; trước thềm…
Nêu việc được làm trước một sự kiện chính, thường dùng trong văn viết.
Ví dụ 1
制度の導入に先立ち、説明会を開く。
Tổ chức buổi hướng dẫn trước khi áp dụng chế độ.
Ví dụ 2
調査の開始に先立ち、説明会を開く。
Tổ chức buổi hướng dẫn trước khi bắt đầu khảo sát.
Ví dụ 3
大会の開催に先立ち、説明会を開く。
Tổ chức buổi hướng dẫn trước khi tổ chức đại hội.