Ví dụ 1
予備があったので、買わなくて済んだ。
Vì có đồ dự phòng nên tôi đã khỏi phải mua.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Khỏi phải… mà vẫn giải quyết được
Vない bỏ い + くて済む nói tránh được một việc vốn có thể cần làm. Tương ứng với ずに済む; không mang nghĩa cấm.
Ví dụ 1
予備があったので、買わなくて済んだ。
Vì có đồ dự phòng nên tôi đã khỏi phải mua.
Ví dụ 2
道具を借りられたので、買わなくて済んだ。
Vì mượn được dụng cụ nên tôi đã khỏi phải mua.
Ví dụ 3
古いものが使えたので、買わなくて済んだ。
Vì đồ cũ vẫn dùng được nên tôi đã khỏi phải mua.