Ví dụ 1
私が知る限り、前例はない。
Trong phạm vi tôi biết thì chưa có tiền lệ.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Chừng nào…; trong phạm vi…
Vる/Vている + 限り nêu điều kiện còn tiếp tục; Vない限り là trừ khi…; Vる限りでは giới hạn thông tin biết được. Phải đọc cả cấu trúc.
Ví dụ 1
私が知る限り、前例はない。
Trong phạm vi tôi biết thì chưa có tiền lệ.
Ví dụ 2
条件が変わらない限り、計画は続ける。
Chừng nào điều kiện không thay đổi thì vẫn tiếp tục kế hoạch.
Ví dụ 3
できる限り、早く返事をします。
Tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể.