Ví dụ 1
事故は起こるべくして起こった。
Tai nạn đã xảy ra như một hệ quả tất yếu.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
… đúng như điều tất yếu
Vる + べくして + cùng động từ nhấn mạnh kết quả có nguyên do và gần như tất yếu, thường dùng khi nhìn lại một sự việc.
Ví dụ 1
事故は起こるべくして起こった。
Tai nạn đã xảy ra như một hệ quả tất yếu.
Ví dụ 2
十分に準備した彼は、勝つべくして勝った。
Anh ấy chuẩn bị đầy đủ nên đã thắng như điều tất yếu.
Ví dụ 3
対策を怠った以上、失敗するべくして失敗したのだ。
Đã lơ là đối sách thì thất bại là điều tất yếu.