JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

べく

Để, nhằm…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Sau Vる, nêu mục đích trang trọng; する có thể thành すべく.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

原因げんいんを明あきらかにするべく、資料しりょうを集あつめた。

Tôi thu thập tài liệu nhằm làm rõ nguyên nhân.

Ví dụ 2

地域ちいきの歴史れきしを調しらべるべく、資料しりょうを集あつめた。

Tôi thu thập tài liệu nhằm tìm hiểu lịch sử địa phương.

Ví dụ 3

問題もんだいを解決かいけつするべく、資料しりょうを集あつめた。

Tôi thu thập tài liệu nhằm giải quyết vấn đề.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1