Ví dụ 1
原因を明らかにするべく、資料を集めた。
Tôi thu thập tài liệu nhằm làm rõ nguyên nhân.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Để, nhằm…
Sau Vる, nêu mục đích trang trọng; する có thể thành すべく.
Ví dụ 1
原因を明らかにするべく、資料を集めた。
Tôi thu thập tài liệu nhằm làm rõ nguyên nhân.
Ví dụ 2
地域の歴史を調べるべく、資料を集めた。
Tôi thu thập tài liệu nhằm tìm hiểu lịch sử địa phương.
Ví dụ 3
問題を解決するべく、資料を集めた。
Tôi thu thập tài liệu nhằm giải quyết vấn đề.