Ví dụ 1
今年はいいことずくめの一年だった。
Năm nay là một năm toàn điều tốt.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Toàn là…
N + ずくめ nói nhiều điều cùng thuộc một tính chất, thường là điều tốt hoặc một kiểu thống nhất, như いいことずくめ. Phân biệt まみれ thường là chất bẩn bám đầy.
Ví dụ 1
今年はいいことずくめの一年だった。
Năm nay là một năm toàn điều tốt.
Ví dụ 2
今年はお祝いずくめの一年だった。
Năm nay là một năm toàn chuyện mừng.
Ví dụ 3
今年は異例ずくめの一年だった。
Năm nay là một năm toàn chuyện khác thường.