Ví dụ 1
忙しくても、開始時刻だけは確認してください。
Dù bận, ít nhất hãy kiểm tra riêng giờ bắt đầu.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Ít nhất riêng…; chỉ riêng… thì…
だけ giới hạn phạm vi, は nhấn mạnh đối chiếu. やれるだけはやる có nghĩa làm hết mức có thể; cần đọc cả cụm, không ghép một nghĩa cứng cho mọi câu.
Ví dụ 1
忙しくても、開始時刻だけは確認してください。
Dù bận, ít nhất hãy kiểm tra riêng giờ bắt đầu.
Ví dụ 2
忙しくても、担当者だけは確認してください。
Dù bận, ít nhất hãy kiểm tra riêng người phụ trách.
Ví dụ 3
忙しくても、答案の番号だけは確認してください。
Dù bận, ít nhất hãy kiểm tra riêng số ghi trên phiếu trả lời.