Ví dụ 1
品質が高い反面、費用がかかる。
Một mặt chất lượng cao nhưng mặt khác lại tốn chi phí.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Mặt khác; trái lại
Thể thường + 反面 đặt cạnh nhau hai mặt trái ngược của cùng đối tượng. Danh từ và tính từ な thường nối bằng である.
Ví dụ 1
品質が高い反面、費用がかかる。
Một mặt chất lượng cao nhưng mặt khác lại tốn chi phí.
Ví dụ 2
便利である反面、費用がかかる。
Một mặt tiện lợi nhưng mặt khác lại tốn chi phí.
Ví dụ 3
耐久性がある反面、費用がかかる。
Một mặt có độ bền nhưng mặt khác lại tốn chi phí.