Ví dụ 1
朝ご飯を食べないで学校へ行きました。
Tôi đã đi học mà không ăn sáng.
I went to school without eating breakfast.
Mẫu ngữ pháp
mà không…; không làm… rồi…
without doing
Giữ ない rồi thêm で; không dùng dạng なくて trong nghĩa phương thức này.
Keep ない and add で; なくて does not normally express this manner meaning.
Nối một hành động không được thực hiện với hành động hoặc trạng thái tiếp theo. Chủ thể thường giữ nguyên trong cả hai vế.
Sắc thái: Một hành động được thực hiện trong trạng thái bỏ qua hành động khác.
Lưu ý: Phân biệt với 〜ないでください, là một lời yêu cầu không làm gì.
Links an action that is not performed to a following action or state. The subject is usually the same in both clauses.
Nuance: One action is carried out while another is omitted.
Usage notes: Distinguish it from 〜ないでください, which is a request not to do something.
Ví dụ 1
朝ご飯を食べないで学校へ行きました。
Tôi đã đi học mà không ăn sáng.
I went to school without eating breakfast.
Ví dụ 2
辞書を使わないで、この文を読んでみてください。
Hãy thử đọc câu này mà không dùng từ điển.
Try reading this sentence without using a dictionary.