Ví dụ 1
この日を、どれほど待ち望んだことか。
Tôi đã mong chờ ngày này biết bao.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Biết bao; đến nhường nào
どれほど/どんなに…ことか bộc lộ cảm xúc mạnh trước mức độ, thường là câu cảm thán hoặc hồi tưởng. Không phải câu hỏi cần trả lời một sự việc.
Ví dụ 1
この日を、どれほど待ち望んだことか。
Tôi đã mong chờ ngày này biết bao.
Ví dụ 2
この日を、どれほど楽しみにしていたことか。
Tôi đã háo hức mong đợi ngày này biết bao.
Ví dụ 3
この日を、どれほど心待ちにしていたことか。
Tôi đã trông ngóng ngày này biết bao.