Ví dụ 1
毎日練習した甲斐があった。
Thật bõ công luyện tập mỗi ngày.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Bõ công; đáng công
Vた/Nの + 甲斐がある nói công sức hoặc trải nghiệm tạo ra giá trị xứng đáng. Đọc かい; nếu không đạt kết quả có 甲斐がない.
Ví dụ 1
毎日練習した甲斐があった。
Thật bõ công luyện tập mỗi ngày.
Ví dụ 2
何度も話し合った甲斐があった。
Thật bõ công thảo luận nhiều lần.
Ví dụ 3
時間をかけて調べた甲斐があった。
Thật bõ công dành thời gian tìm hiểu.