Ví dụ 1
長年練習してきただけのことはある。この結果には納得した。
Quả không uổng công luyện tập nhiều năm. Tôi đã thấy kết quả này xứng đáng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Quả xứng đáng; không uổng công
だけのことはある xác nhận kết quả xứng với công sức, kinh nghiệm hoặc danh tiếng trước đó; không dùng như một phép đếm số lượng.
Ví dụ 1
長年練習してきただけのことはある。この結果には納得した。
Quả không uổng công luyện tập nhiều năm. Tôi đã thấy kết quả này xứng đáng.
Ví dụ 2
時間をかけて改善しただけのことはある。この結果には納得した。
Quả không uổng công dành thời gian cải tiến. Tôi đã thấy kết quả này xứng đáng.
Ví dụ 3
専門の教育を受けただけのことはある。この結果には納得した。
Quả không uổng công được đào tạo chuyên môn. Tôi đã thấy kết quả này xứng đáng.