Ví dụ 1
開始時刻が早まる。そうすると、準備が間に合わない。
Giờ bắt đầu sẽ được đẩy sớm lên. Nếu vậy thì không kịp chuẩn bị.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Nếu làm thế thì…; vậy thì…
そうすると lấy hành động hoặc thông tin vừa nêu làm điều kiện để suy ra tình huống tiếp theo; không phải mọi câu đều chỉ thứ tự thời gian.
Ví dụ 1
開始時刻が早まる。そうすると、準備が間に合わない。
Giờ bắt đầu sẽ được đẩy sớm lên. Nếu vậy thì không kịp chuẩn bị.
Ví dụ 2
部品は明日届く。そうすると、準備が間に合わない。
Linh kiện sẽ đến vào ngày mai. Nếu vậy thì không kịp chuẩn bị.
Ví dụ 3
締め切りが今日になる。そうすると、準備が間に合わない。
Hạn chót sẽ chuyển thành hôm nay. Nếu vậy thì không kịp chuẩn bị.