Ví dụ 1
部品の到着が遅れるそうです。それなら、予定を調整しましょう。
Nghe nói linh kiện sẽ đến chậm. Nếu vậy thì chúng ta điều chỉnh kế hoạch nhé.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Nếu vậy; thế thì
Đưa ra phản ứng hoặc đề nghị dựa trên thông tin vừa nghe.
Ví dụ 1
部品の到着が遅れるそうです。それなら、予定を調整しましょう。
Nghe nói linh kiện sẽ đến chậm. Nếu vậy thì chúng ta điều chỉnh kế hoạch nhé.
Ví dụ 2
明日は二人休みます。それなら、予定を調整しましょう。
Ngày mai có hai người nghỉ. Nếu vậy thì chúng ta điều chỉnh kế hoạch nhé.
Ví dụ 3
説明会は午後に変わりました。それなら、予定を調整しましょう。
Buổi hướng dẫn đã chuyển sang buổi chiều. Nếu vậy thì chúng ta điều chỉnh kế hoạch nhé.