JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

恐れがある

Có nguy cơ…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thường dùng với sự việc không mong muốn, không chỉ một khả năng trung tính.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

情報じょうほうが漏もれる恐おそれがあるため、確認かくにんが必要ひつようだ。

Vì có nguy cơ rò rỉ thông tin nên cần kiểm tra.

Ví dụ 2

機械きかいが停止ていしする恐おそれがあるため、確認かくにんが必要ひつようだ。

Vì có nguy cơ máy dừng hoạt động nên cần kiểm tra.

Ví dụ 3

誤解ごかいが生しょうじる恐おそれがあるため、確認かくにんが必要ひつようだ。

Vì có nguy cơ phát sinh hiểu lầm nên cần kiểm tra.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2