Ví dụ 1
情報が漏れる恐れがあるため、確認が必要だ。
Vì có nguy cơ rò rỉ thông tin nên cần kiểm tra.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Có nguy cơ…
Thường dùng với sự việc không mong muốn, không chỉ một khả năng trung tính.
Ví dụ 1
情報が漏れる恐れがあるため、確認が必要だ。
Vì có nguy cơ rò rỉ thông tin nên cần kiểm tra.
Ví dụ 2
機械が停止する恐れがあるため、確認が必要だ。
Vì có nguy cơ máy dừng hoạt động nên cần kiểm tra.
Ví dụ 3
誤解が生じる恐れがあるため、確認が必要だ。
Vì có nguy cơ phát sinh hiểu lầm nên cần kiểm tra.