JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

かねない

Có thể dẫn tới…; có nguy cơ…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thân Vます + かねない dự báo khả năng xảy ra, thường mang tính cảnh báo. Không dịch là “không thể” như かねる.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

確認かくにんを怠おこたると、大おおきな事故じこにつながりかねない。

Nếu lơ là kiểm tra thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn.

Ví dụ 2

無理むりな計画けいかくを立たてると、大おおきな事故じこにつながりかねない。

Nếu lập kế hoạch quá sức thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn.

Ví dụ 3

古ふるい情報じょうほうを信しんじ込こむと、大おおきな事故じこにつながりかねない。

Nếu tin chắc vào thông tin cũ thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2