Ví dụ 1
確認を怠ると、大きな事故につながりかねない。
Nếu lơ là kiểm tra thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Có thể dẫn tới…; có nguy cơ…
Thân Vます + かねない dự báo khả năng xảy ra, thường mang tính cảnh báo. Không dịch là “không thể” như かねる.
Ví dụ 1
確認を怠ると、大きな事故につながりかねない。
Nếu lơ là kiểm tra thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn.
Ví dụ 2
無理な計画を立てると、大きな事故につながりかねない。
Nếu lập kế hoạch quá sức thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn.
Ví dụ 3
古い情報を信じ込むと、大きな事故につながりかねない。
Nếu tin chắc vào thông tin cũ thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn lớn.