Ví dụ 1
この薬を飲めば、少し楽になるでしょう。
Nếu uống thuốc này, có lẽ bạn sẽ dễ chịu hơn một chút.
If you take this medicine, you will probably feel a little better.
Mẫu ngữ pháp
nếu… thì…
if; provided that
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ば dùng để diễn đạt “nếu… thì…”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ば expresses “if; provided that”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この薬を飲めば、少し楽になるでしょう。
Nếu uống thuốc này, có lẽ bạn sẽ dễ chịu hơn một chút.
If you take this medicine, you will probably feel a little better.
Ví dụ 2
時間があれば、一緒に映画を見ませんか。
Nếu có thời gian, bạn cùng xem phim không?
If you have time, would you like to watch a movie together?