Ví dụ 1
予定が毎日変わっては、準備ができない。
Nếu ngày nào lịch cũng thay đổi thì không thể chuẩn bị được.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Nếu… thì…; cứ… rồi lại…
Có thể nêu điều kiện dẫn đến kết quả không mong muốn. VてはV diễn tả lặp lại các hành động; てはいけない là mẫu cấm đoán. Đọc cả cấu trúc.
Ví dụ 1
予定が毎日変わっては、準備ができない。
Nếu ngày nào lịch cũng thay đổi thì không thể chuẩn bị được.
Ví dụ 2
資料が不正確では、正しい判断はできない。
Nếu tài liệu không chính xác thì không thể phán đoán đúng.
Ví dụ 3
確認を忘れては、同じミスを繰り返してしまう。
Nếu quên kiểm tra thì sẽ lại mắc cùng một lỗi.