Ví dụ 1
会議は九時からです。ちなみに、資料は受付にあります。
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ. Nhân tiện nói thêm, tài liệu có ở quầy tiếp đón.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Nhân tiện; nói thêm là…
Dùng bổ sung thông tin có liên quan đến nội dung vừa nói.
Ví dụ 1
会議は九時からです。ちなみに、資料は受付にあります。
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ. Nhân tiện nói thêm, tài liệu có ở quầy tiếp đón.
Ví dụ 2
会議は九時からです。ちなみに、会場は二階です。
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ. Nhân tiện nói thêm, địa điểm ở tầng hai.
Ví dụ 3
会議は九時からです。ちなみに、オンラインでも参加できます。
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ. Nhân tiện nói thêm, cũng có thể tham gia trực tuyến.