Ví dụ 1
要するに、準備が足りなかったということだ。
Tóm lại, có nghĩa là đã chuẩn bị chưa đủ.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Tóm lại; nói cho cùng
Dùng để gom ý vừa nói hoặc nêu điểm cốt yếu của lập luận.
Ví dụ 1
要するに、準備が足りなかったということだ。
Tóm lại, có nghĩa là đã chuẩn bị chưa đủ.
Ví dụ 2
要するに、協力が必要だということだ。
Tóm lại, có nghĩa là cần sự hợp tác.
Ví dụ 3
要するに、方法を変えるべきだということだ。
Tóm lại, có nghĩa là nên thay đổi phương pháp.