Ví dụ 1
準備やら片付けやらで、一日中忙しかった。
Nào chuẩn bị, nào dọn dẹp, tôi đã bận suốt ngày.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Nào là… nào là…
AやらBやら liệt kê các việc hoặc vật tiêu biểu, thường gợi cảm giác nhiều thứ, bận rộn hay lộn xộn.
Ví dụ 1
準備やら片付けやらで、一日中忙しかった。
Nào chuẩn bị, nào dọn dẹp, tôi đã bận suốt ngày.
Ví dụ 2
うれしいやら恥ずかしいやらで、何も言えなかった。
Vừa vui vừa ngượng nên tôi chẳng nói được gì.
Ví dụ 3
仕事やら試験やらで、休む暇がない。
Nào công việc, nào thi cử, tôi chẳng có thời gian nghỉ.