Ví dụ 1
彼の言葉には、心を動かすものがある。
Lời nói của anh ấy có sức lay động lòng người.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Có nét, có sức…; có một điều, một vật…
Trong đánh giá, như 感動させるものがある, nói có sức gợi cảm xúc. Khi chỉ sự tồn tại, もの là danh từ “điều, vật”.
Ví dụ 1
彼の言葉には、心を動かすものがある。
Lời nói của anh ấy có sức lay động lòng người.
Ví dụ 2
この作品には、心を動かすものがある。
Tác phẩm này có sức lay động lòng người.
Ví dụ 3
若者たちの努力には、心を動かすものがある。
Nỗ lực của những người trẻ có sức lay động lòng người.