JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

ものがある

Có nét, có sức…; có một điều, một vật…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Trong đánh giá, như 感動させるものがある, nói có sức gợi cảm xúc. Khi chỉ sự tồn tại, もの là danh từ “điều, vật”.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれの言葉ことばには、心こころを動うごかすものがある。

Lời nói của anh ấy có sức lay động lòng người.

Ví dụ 2

この作品さくひんには、心こころを動うごかすものがある。

Tác phẩm này có sức lay động lòng người.

Ví dụ 3

若者わかものたちの努力どりょくには、心こころを動うごかすものがある。

Nỗ lực của những người trẻ có sức lay động lòng người.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2