Ví dụ 1
子供のころは、この川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ tôi từng thường chơi ở con sông này.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Thường, vốn dĩ…; thật là…; từng thường làm…
Có thể nói quy luật hoặc lẽ thường, cảm thán, hay hồi tưởng thói quen với Vたものだ. Không dịch cố định thành một nghĩa trong mọi câu.
Ví dụ 1
子供のころは、この川で遊んだものだ。
Hồi nhỏ tôi từng thường chơi ở con sông này.
Ví dụ 2
人は失敗から学ぶものだ。
Con người vốn học từ thất bại.
Ví dụ 3
時間が過ぎるのは早いものだ。
Thời gian trôi thật nhanh biết bao.