Ví dụ 1
結論が出たかと思いきや、議論はさらに続いた。
Cứ tưởng đã có kết luận nhưng hóa ra cuộc thảo luận vẫn tiếp tục.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Cứ tưởng… hóa ra lại…
Kết quả thực tế trái với dự đoán ban đầu.
Ví dụ 1
結論が出たかと思いきや、議論はさらに続いた。
Cứ tưởng đã có kết luận nhưng hóa ra cuộc thảo luận vẫn tiếp tục.
Ví dụ 2
全員が納得したかと思いきや、議論はさらに続いた。
Cứ tưởng mọi người đều đồng thuận nhưng hóa ra cuộc thảo luận vẫn tiếp tục.
Ví dụ 3
会議が終わるかと思いきや、議論はさらに続いた。
Cứ tưởng cuộc họp sắp kết thúc nhưng hóa ra cuộc thảo luận vẫn tiếp tục.