Ví dụ 1
合図を聞くが早いか、彼は席を立った。
Vừa nghe hiệu lệnh là anh ấy lập tức đứng dậy.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Vừa… thì ngay…
Hai hành động diễn ra gần như tức thì; thường mô tả sự việc cụ thể.
Ví dụ 1
合図を聞くが早いか、彼は席を立った。
Vừa nghe hiệu lệnh là anh ấy lập tức đứng dậy.
Ví dụ 2
説明が終わるが早いか、彼は席を立った。
Vừa phần giải thích kết thúc là anh ấy lập tức đứng dậy.
Ví dụ 3
名前を呼ばれるが早いか、彼は席を立った。
Vừa được gọi tên là anh ấy lập tức đứng dậy.