Ví dụ 1
東京を皮切りに、全国で講演した。
Bắt đầu từ Tokyo, anh ấy lần lượt diễn thuyết trên toàn quốc.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Bắt đầu từ… rồi lần lượt…
Nêu sự kiện mở đầu cho một chuỗi hoạt động tương tự.
Ví dụ 1
東京を皮切りに、全国で講演した。
Bắt đầu từ Tokyo, anh ấy lần lượt diễn thuyết trên toàn quốc.
Ví dụ 2
大阪を皮切りに、全国で講演した。
Bắt đầu từ Osaka, anh ấy lần lượt diễn thuyết trên toàn quốc.
Ví dụ 3
地元の大学を皮切りに、全国で講演した。
Bắt đầu từ trường đại học quê nhà, anh ấy lần lượt diễn thuyết trên toàn quốc.