Ví dụ 1
転職を機に、生活を見直した。
Nhân dịp chuyển việc, tôi đã xem lại cách sống.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nhân dịp…; lấy… làm bước ngoặt
Lấy một sự kiện làm cơ hội hoặc mốc để bắt đầu thay đổi.
Ví dụ 1
転職を機に、生活を見直した。
Nhân dịp chuyển việc, tôi đã xem lại cách sống.
Ví dụ 2
引っ越しを機に、生活を見直した。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã xem lại cách sống.
Ví dụ 3
入学を機に、生活を見直した。
Nhân dịp nhập học, tôi đã xem lại cách sống.