Ví dụ 1
準備が終わり、いよいよ新製品の生産が始まる。
Việc chuẩn bị đã xong, cuối cùng cũng đến lúc bắt đầu sản xuất sản phẩm mới.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Cuối cùng đã đến lúc; ngày càng…
いよいよ nhấn mạnh giai đoạn chờ đợi đã tới hoặc tình hình tiến triển rõ hơn. Chọn nghĩa theo động từ và bối cảnh.
Ví dụ 1
準備が終わり、いよいよ新製品の生産が始まる。
Việc chuẩn bị đã xong, cuối cùng cũng đến lúc bắt đầu sản xuất sản phẩm mới.
Ví dụ 2
準備が終わり、いよいよ工場の見学者を迎える。
Việc chuẩn bị đã xong, cuối cùng cũng đến lúc đón người đến tham quan nhà máy.
Ví dụ 3
準備が終わり、いよいよ試験当日を迎える。
Việc chuẩn bị đã xong, cuối cùng cũng đến lúc bước vào ngày thi.