Ví dụ 1
机といわず床といわず、資料でいっぱいだった。
Không riêng bàn hay sàn, chỗ nào cũng đầy tài liệu.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không riêng…; khắp cả…
NといわずNといわず nêu hai ví dụ để bao quát toàn bộ phạm vi, không chỉ giới hạn ở đúng hai đối tượng đó.
Ví dụ 1
机といわず床といわず、資料でいっぱいだった。
Không riêng bàn hay sàn, chỗ nào cũng đầy tài liệu.
Ví dụ 2
昼といわず夜といわず、電話がかかってくる。
Bất kể ngày hay đêm, điện thoại cứ gọi đến.
Ví dụ 3
手といわず顔といわず、泥だらけだった。
Tay hay mặt, khắp nơi đều dính bùn.