JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

といわず~といわず

Không riêng…; khắp cả…

Cách dùng và điểm cần nhớ

NといわずNといわず nêu hai ví dụ để bao quát toàn bộ phạm vi, không chỉ giới hạn ở đúng hai đối tượng đó.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

机つくえといわず床ゆかといわず、資料しりょうでいっぱいだった。

Không riêng bàn hay sàn, chỗ nào cũng đầy tài liệu.

Ví dụ 2

昼ひるといわず夜よるといわず、電話でんわがかかってくる。

Bất kể ngày hay đêm, điện thoại cứ gọi đến.

Ví dụ 3

手てといわず顔かおといわず、泥どろだらけだった。

Tay hay mặt, khắp nơi đều dính bùn.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1