JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

抜く

Làm đến cùng

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thân Vます + 抜く nhấn mạnh vượt khó và hoàn thành trọn vẹn hành động. Khác động từ độc lập 抜く có nghĩa rút hoặc loại bỏ.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

最後さいごまで走はしり抜ぬいた経験けいけんが、自信じしんになった。

Kinh nghiệm chạy đến cùng đã trở thành sự tự tin.

Ví dụ 2

難むずかしい仕事しごとをやり抜ぬいた経験けいけんが、自信じしんになった。

Kinh nghiệm làm công việc khó đến cùng đã trở thành sự tự tin.

Ví dụ 3

困難こんなんに耐たえ抜ぬいた経験けいけんが、自信じしんになった。

Kinh nghiệm chịu đựng khó khăn đến cùng đã trở thành sự tự tin.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2