Ví dụ 1
最後まで走り抜いた経験が、自信になった。
Kinh nghiệm chạy đến cùng đã trở thành sự tự tin.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Làm đến cùng
Thân Vます + 抜く nhấn mạnh vượt khó và hoàn thành trọn vẹn hành động. Khác động từ độc lập 抜く có nghĩa rút hoặc loại bỏ.
Ví dụ 1
最後まで走り抜いた経験が、自信になった。
Kinh nghiệm chạy đến cùng đã trở thành sự tự tin.
Ví dụ 2
難しい仕事をやり抜いた経験が、自信になった。
Kinh nghiệm làm công việc khó đến cùng đã trở thành sự tự tin.
Ví dụ 3
困難に耐え抜いた経験が、自信になった。
Kinh nghiệm chịu đựng khó khăn đến cùng đã trở thành sự tự tin.